Bản dịch của từ 貌似有理 trong tiếng Việt

貌似有理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

貌似有理 (Tính từ)

mào sì yóu lǐ
01

Bề ngoài có lý/ hợp lý nhưng thực ra không đúng; hình thức có vẻ đáng tin nhưng bản chất sai (gợi nhớ: = vẻ ngoài).

貌:表面。表面上看好像有道理。形容实际上没有道理,表面却像很有道理的样子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貌似有理

mào

yǒu

Các từ liên quan

貌似
貌似强大
貌侵
貌像
似乎
似如
似懂非懂
似是而非
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
貌
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒵, 㹸, 䫉, 皃, 貇, 邈, 𧳒, 𧳓, 𧳖, 𨉍, 𨓅
Hình thái radical:
⿰,豸,皃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép