Bản dịch của từ 貌合神离 trong tiếng Việt

貌合神离

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

貌合神离 (Tính từ)

mào hé shén lí
01

Bề ngoài hoà hợp, thực chất tư tưởng/ý kiến rời rạc, không đồng lòng (mặt mày hợp nhau nhưng tinh thần rời xa).

表面上彼此很切合,实际上心思不一样。。野叟曝言.第十三回:「所以说两贼参商,貌合神离。将来举起事来,祸犹不大。」

Ví dụ
02

Bề ngoài hòa hợp nhưng bên trong bất đồng; hình thức hợp nhau mà tâm ý chia rẽ (bề ngoài một mặt, thực chất chia lìa).

亦作「貌合情离」、「貌合心离」、「貌合行离」。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貌合神离

mào

shén

貌
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒵, 㹸, 䫉, 皃, 貇, 邈, 𧳒, 𧳓, 𧳖, 𨉍, 𨓅
Hình thái radical:
⿰,豸,皃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép