Bản dịch của từ 貌合行离 trong tiếng Việt

貌合行离

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

貌合行离 (Thành ngữ)

mào hé xíng lí
01

Bề ngoài tỏ ra thân thiết, thực ra trái tim xa cách; “mặt hợp lòng ly” — quan hệ hình thức, không thật lòng.

表面上关系很密切,实际上是两条心。同“貌合神离”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貌合行离

mào

xíng

Các từ liên quan

貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
离上
离不得
离世
离世异俗
貌
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒵, 㹸, 䫉, 皃, 貇, 邈, 𧳒, 𧳓, 𧳖, 𨉍, 𨓅
Hình thái radical:
⿰,豸,皃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép