Bản dịch của từ 貌喏 trong tiếng Việt
貌喏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mào | ㄇㄠˋ | m | ao | thanh huyền |
貌喏 (Danh từ)
【mào nuò】
01
Một cách lễ nghi xưa: hành động cúi chào/khấu đầu để tỏ lòng kính trọng người bề trên (tương tự việc 'thỉnh an').
古时下对上的一种敬礼方式。犹后世之请安。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貌喏
mào
貌
nuò
喏
Các từ liên quan
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
喏喏
喏喏连声
- Bính âm:
- 【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
- Các biến thể:
- 㒵, 㹸, 䫉, 皃, 貇, 邈, 𧳒, 𧳓, 𧳖, 𨉍, 𨓅
- Hình thái radical:
- ⿰,豸,皃
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 豸
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺺
冃
㝟
貿
瑁
瞀
㧌
㒻
眊
䓮
毷
愗
貊
貀
貎
䝜
䝦
豻
貔
䝘
䝝
豿
貍
䝟
䪪
僎
蔈
鉶
盢
駇
㜚
䛟
蓼
鹙
餂
䲩
礼貌
外貌
面貌
相貌
容貌
风貌
貌似
美貌
形貌
地貌
