Bản dịch của từ 貌恭 trong tiếng Việt
貌恭
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mào | ㄇㄠˋ | m | ao | thanh huyền |
貌恭 (Tính từ)
【mào gōng】
01
Vẻ ngoài khiêm nhường, tỏ ra lễ phép nhã nhặn (mặt mũi cung kính)
1.谓容貌谦恭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm việc một cách tôn trọng và thận trọng vào buổi sáng và buổi tối (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ, nhấn mạnh làm việc chăm chỉ cả ngày lẫn đêm, một cách tôn trọng và thận trọng)
2.谓夙夜敬谨从事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貌恭
mào
貌
gōng
恭
Các từ liên quan
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
恭人
恭俭
恭候
恭候台光
- Bính âm:
- 【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
- Các biến thể:
- 㒵, 㹸, 䫉, 皃, 貇, 邈, 𧳒, 𧳓, 𧳖, 𨉍, 𨓅
- Hình thái radical:
- ⿰,豸,皃
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 豸
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺺
冃
㝟
貿
瑁
瞀
㧌
㒻
眊
䓮
毷
愗
貊
貀
貎
䝜
䝦
豻
貔
䝘
䝝
豿
貍
䝟
䪪
僎
蔈
鉶
盢
駇
㜚
䛟
蓼
鹙
餂
䲩
礼貌
外貌
面貌
相貌
容貌
风貌
貌似
美貌
形貌
地貌
