Bản dịch của từ 貌美如花 trong tiếng Việt

貌美如花

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

貌美如花 (Tính từ)

mào měi rú huā
01

Miêu tả người (thường là phụ nữ) đẹp như hoa, tươi xinh, duyên dáng (Hán Việt: mạo mĩ như hoa — 'mạo mĩ' = vẻ đẹp).

形容女子如花般的美丽。。如:「西施貌美如花,倾国倾城。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貌美如花

mào

měi

huā

貌
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒵, 㹸, 䫉, 皃, 貇, 邈, 𧳒, 𧳓, 𧳖, 𨉍, 𨓅
Hình thái radical:
⿰,豸,皃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép