Bản dịch của từ 貓 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Māo

ㄇㄠmaothanh ngang

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

(Danh từ)

māo
01

Con mèo nhà quen thuộc, bạn thân của người Việt, bắt chuột giỏi

家貓,久已被人類馴養的一種食肉類動物,通常被認爲是一個獨立的種,雖然可能是由幾種舊大陸的小型野貓的雜交後代中通過自然選擇而最後衍生的,有一些變種,主要的區別在於皮毛的長短,體形以及尾的有無

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mèo rừng nhỏ, gọi là mèo cầy hoặc mèo núi

狸貓,亦稱「山貓」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Mão, một họ tên trong tiếng Hán

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

māo
01

Trốn tránh, núp kỹ như mèo rình mồi

〈方〉∶躲藏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem phần máo (māo)

另見máo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

貓
Bính âm:
【māo】【ㄇㄠ】【MÃO】
Các biến thể:
錨, 猫
Hình thái radical:
⿰,豸,苗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノ一丨丨丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép