Bản dịch của từ 貔狸 trong tiếng Việt

貔狸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

貔狸 (Danh từ)

pí lí
01

Chồn/chuột vàng; trong văn cổ (ngôn ngữ khi-đan) gọi loài chuột có màu vàng là '貔狸'. (từ cổ, hiếm gặp)

黄鼠。古时契丹称黄鼠为貔狸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貔狸

Các từ liên quan

貔子
貔武
貔环
貔虎
貔貅
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
貔
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【TÌ】
Các biến thể:
豼, 𤜻, 𤠞, 𧴀
Hình thái radical:
⿰,豸,𣬉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノノ丨フノ丶一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép