Bản dịch của từ 貛 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huān

ㄏㄨㄢhuanthanh ngang

(Danh từ)

huān
01

Hoan; như 'hoan (chồn chũi)'. (Danh) Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo; mõm nhọn; chân ngắn; đuôi ngắn; ở hang; thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là trư hoan 猪貛; thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là cẩu hoan 狗貛; lột da thuộc dùng làm đệm được.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

貛
Bính âm:
【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
Các biến thể:
貆, 獾, 䝔
Hình thái radical:
⿰豸雚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノ一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép