Bản dịch của từ 貞 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

(Tính từ)

zhēn
01

Chính trực, ngay thẳng như trinh bạch trong lòng người

假借爲“正”、爲“定”。端方正直

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kiên định, vững vàng như trinh bền lòng người giữ đạo

堅定不移。多指意志或操守

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cứng cáp, chắc chắn như cây trinh gỗ bền bỉ qua mùa đông

堅硬;堅勁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trung thành, chân thật như người trinh tiết giữ lòng son sắt

忠;真誠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zhēn
01

Trinh tiết, sự trong trắng không vấy bẩn (đặc biệt nói về phụ nữ)

貞操,節操。舊稱女子“貞節”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bia đá, tấm bia dựng đứng ghi dấu sự kiện

碑石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đường lối chính đạo, con đường đúng đắn

正軌,正道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

貞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【TRINH】
Các biến thể:
偵, 鼑, 贞, 𠨀, 𣦵
Hình thái radical:
⿱,⺊,貝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép