Bản dịch của từ 貞 trong tiếng Việt
貞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
貞 (Tính từ)
Chính trực, ngay thẳng như trinh bạch trong lòng người
假借爲“正”、爲“定”。端方正直
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kiên định, vững vàng như trinh bền lòng người giữ đạo
堅定不移。多指意志或操守
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cứng cáp, chắc chắn như cây trinh gỗ bền bỉ qua mùa đông
堅硬;堅勁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trung thành, chân thật như người trinh tiết giữ lòng son sắt
忠;真誠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
貞 (Danh từ)
Trinh tiết, sự trong trắng không vấy bẩn (đặc biệt nói về phụ nữ)
貞操,節操。舊稱女子“貞節”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bia đá, tấm bia dựng đứng ghi dấu sự kiện
碑石。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đường lối chính đạo, con đường đúng đắn
正軌,正道。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
