Bản dịch của từ 貣 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄜˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cầu xin, xin xỏ (như người xin vật phẩm). Ví dụ: xin như người đi xin ăn (求乞).

求乞。《説文•貝部》:“貣,从人求物也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cho vay, mượn tiền hoặc vật từ quan chức (như vay mượn trong thương mại).

借貸。《廣韻•德韻》:“貣,假貣,謂從官借本賈也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Miễn cho, tha thứ, khoan dung (như giảm tội, giảm phạt).

貸免;寬恕。《新唐書•酷吏傳•崔器》:“李峴等執奏,乃以六等定罪,多所厚貣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thay đổi, sai sót (được dùng thay cho chữ “”).

通“忒”。變更;差錯。清朱駿聲《説文通訓定聲•頤部》:“貣,叚借為忒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

貣
Bính âm:
【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
Các biến thể:
貸, 𧴮
Hình thái radical:
⿱,弋,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一乚丶丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép