Bản dịch của từ 貤先録后 trong tiếng Việt
貤先録后
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
貤先録后 (Động từ)
【yí xiān lù hòu】
01
Tế lễ tổ tiên, dựng bia để thông báo hy sinh và phong người thừa kế; tức là cúng tế tổ tiên và ghi chép cho con cháu mai sau (đề cập đến vấn đề tế lễ và lập người thừa kế)
谓貤封先人,录用后嗣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 貤先録后
yí
貤
xiān
先
lù
録
hòu
后
Các từ liên quan
貤典
貤封
貤庆
貤恩
貤爵
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
録书
録事
録供
録像
録像机
后七子
后不僭先
后世
后丞
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
- Các biến thể:
- 䝯, 𥅓, 𥿫, 𧷆, 𥃸
- Hình thái radical:
- ⿰貝也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶フ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃞
䄿
襼
圛
䖊
䰯
诣
蜴
䣧
疙
墿
㥷
痍
怡
蛦
珆
䤭
䩟
彜
巸
籎
颐
彵
煕
貶
賣
贇
賿
䞄
責
䝳
賬
貞
貦
賙
賈
欯
陴
部
氣
㤩
㳯
剤
豇
胲
珜
紐
悒
