Bản dịch của từ 貨 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

(Danh từ)

huò
01

Tài sản, tiền bạc, ngọc ngà, vải vóc tổng hợp (như kho báu trong nhà)

財物,金錢珠玉布帛的總稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hàng hóa, vật phẩm dùng trong kinh tế hoặc đáp ứng nhu cầu kinh tế

貨物,具有經濟用途或者能滿足經濟上的某種需要的東西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiền tệ, đồng tiền dùng trong giao dịch

錢幣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(Hình thanh: từ bộ Bối và âm Hoá; nghĩa gốc: tài vật)

(形聲。從貝,化聲。本義:財物)

Ví dụ
05

Danh xưng miệt thị người (thường dùng trong lời chửi hoặc đùa cợt)

對人的貶稱(多爲詈語或玩笑語)。

Ví dụ

(Động từ)

huò
01

Mua, tậu (hành động mua hàng)

購買。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hối lộ, đưa tiền để mua chuộc

賄賂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mua vào, bán ra (hành động trao đổi hàng hóa)

買進,賣出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

貨
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOÁ】
Các biến thể:
化, 货, 𣱷, 𧴦, 𧵰, 𧷴
Hình thái radical:
⿱,化,貝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép