Bản dịch của từ 貰 trong tiếng Việt
貰
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
貰 (Động từ)
【shì】
01
Tha thứ, khoan dung (miễn tội, bỏ qua lỗi lầm)
赦免,寬縱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Hình thanh. Từ 貝, 世 làm thanh. Nghĩa gốc: vay mượn, cho vay)
(形聲。从貝,世聲。本義:借,借貸)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thuê mướn, cho thuê (như thuê đất, thuê nhà)
租佃,租賃
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mua (hành động mua hàng hóa)
買
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Vay mượn hoặc cho vay (như vay tiền, cho mượn đồ)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Mua bán chịu, mua nợ rồi trả sau (mua hàng trả chậm)
賒欠
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
07
Cầm cố, thế chấp (đặt tài sản làm đảm bảo)
抵押
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
