Bản dịch của từ 貳 trong tiếng Việt
貳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
貳 (Danh từ)
【èr】
01
(Chữ hội ý: từ 貝 và 弍, âm đọc là (èr). Nghĩa gốc: phụ, thứ hai)
(會意。從貝,弍,(èr)聲。本義:副)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phó, trợ lý, phụ tá (như quan chức phụ giúp chính chức)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Số hai viết hoa dùng trong kế toán để tránh giả mạo
二的大寫——用於會計賬中以防僞造
Ví dụ
04
Tên nước cổ, vùng đất nay thuộc huyện Ứng Sơn, tỉnh Hồ Bắc
古國名。故地在今湖北省應山縣境
Ví dụ
貳 (Danh từ)
【èr】
01
Chia làm hai phần; mọi vật thường có xu hướng phân đôi
一分爲二
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Có lòng dạ hai mang, không trung thực
背離;懷有二心
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Phụ trợ, giúp đỡ
輔佐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 二, 膩, 㒃, 貮, 贰, 𠍎, 𧵸
- Hình thái radical:
- ⿹,弍,貝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨フ一一一ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弍
弐
刵
贰
髶
佴
䎶
樲
誀
㒃
䏪
咡
賢
䝫
䝿
贇
䝯
資
賘
貣
䝾
贈
贄
賵
獇
椓
順
喦
湸
裗
愒
喛
閍
喁
渰
棇
