Bản dịch của từ 貴 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

guì
01

Chữ Hán phồn thể của '' (quý), nghĩa là đắt tiền, quý giá

“贵”的繁体字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giá cả cao, đắt đỏ. Ví dụ: “昂貴” (đắt đỏ). Câu thơ của Đỗ Phủ: “Năm ngoái gạo quý thiếu quân thực, năm nay gạo rẻ làm tổn nông dân.”

價錢高。如:“昂貴”。唐•杜甫《歲晏行》:“去年米貴闕軍食,今年米賤太傷農。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Địa vị cao quý, ưu việt. Ví dụ: “貴族” (quý tộc). Trích từ truyện Liêu Trai: “Nhận làm con quý công tử, không dám ngẩng nhìn.”

地位崇高﹑優越。如:“貴族”。《聊齋志異•卷二•張誠》:“納以其貴公子,未敢仰視。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chất lượng cao, sang trọng. Ví dụ: “高貴” (cao quý), “華貴” (hoa quý).

品質高。如:“高貴”﹑“華貴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lời kính ngữ dùng để tôn trọng. Ví dụ: “貴姓” (quý danh), “貴國” (quý quốc), “貴寶地” (quý địa). Trích từ Thủy Hử: “Mong tha lỗi, kính mong cao tay.”

敬辭。如:“貴姓”﹑“貴國”﹑“貴寶地”。《水滸傳•第三回》:“望乞恕罪,高抬貴手。”

Ví dụ
06

Chú trọng, coi trọng. Ví dụ: “學貴有恆” (học quý sự kiên trì), “人貴自立” (người quý tự lập). Trích từ Hán thư: “Vua sáng trọng ngũ cốc mà xem nhẹ vàng ngọc.”

注重﹑重視。如:“學貴有恆”﹑“人貴自立”。漢•晁錯《論貴粟疏》:“是故明君貴五穀而賤金玉。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Người hoặc địa vị cao sang, quyền quý. Ví dụ: “權貴” (quyền quý). Trích từ Luận Ngữ: “Giàu sang là điều người ta mong muốn; nhưng không lấy được bằng cách chính đáng thì không ở.”

尊顯的人或地位。如:“權貴”。《論語•里仁》:“富與貴,是人之所欲也;不以其道得之,不處也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Tên gọi tắt của tỉnh Quý Châu.

貴州省的簡稱。

Ví dụ
09

Họ người, ví dụ thời Hán có người tên Quý Tiến.

姓。如漢代有貴遷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

貴
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
䝿, 贵, 𡭙, 𧶪, 𧷈
Hình thái radical:
⿳,中,一,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép