Bản dịch của từ 費 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèi

ㄈㄟˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

fèi
01

Chi phí, tiền phải trả cho việc gì đó (như tiền điện, tiền nước). Nhớ câu: “Phí tiền” là tiền phải tiêu.

花費錢財。《説文•貝部》:“費撤財用也。”《論語•堯曰》:“君子惠而不費。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự tiêu hao, hao tổn (như hao phí sức lực).

消耗;损耗。《廣雅•釋言》:“費,損也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chi phí dùng cho việc gì, khoản tiền dùng để chi trả.

財用;費用。《墨子•貴義》:“吾取飾車食馬之費與繡衣之財以畜士。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lời nói rườm rà, dài dòng không cần thiết (như lời nói phí phạm).

言辭煩瑣。《禮記•表記》:“其君子尊仁畏義,恥費輕實,忠而不犯,義而順,文而静,寬而有辨。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sáng bóng, lấp lánh (như ánh sáng phí trắng).

光亮貌。《楚辭•招魂》:“晋制犀比,費白日些。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tên một địa danh xưa ở Trung Quốc (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên riêng).

古地名。春秋時魯大夫費庈父食邑,在今山東省魚台縣西南。《左傳•隱公元年》:“費伯帥師城郎。”

Ví dụ
07

Họ Phí trong tiếng Việt (giúp nhớ bằng cách liên hệ với họ người Việt).

姓。《集韻•未韻》:“費,姓也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Bính âm:
【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHÍ】
Hình thái radical:
⿱,弗,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ丨丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép