Bản dịch của từ 貿 trong tiếng Việt
貿

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mào | ㄇㄠˋ | m | ao | thanh huyền |
貿 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ BỐI (tiền của) và âm MÃO (giờ Mão), nghĩa gốc là trao đổi tiền của, tức giao dịch mua bán (giống như trao đổi tiền bạc trong chợ)
(形聲。从貝,卯(mǎo)聲。从貝,與財物有關。本義:交換財物,交易)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giao dịch, buôn bán (như trong các từ: thương mại, mậu dịch) – dễ nhớ vì 'mậu' gần giống 'mua' trong tiếng Việt
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thay đổi, biến đổi (như đổi chỗ, đổi tên) – nhớ câu 'mậu đổi vị' để liên tưởng đến sự thay đổi
改變
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mua (ví dụ: mậu đầu – mua đầu, nghĩa là treo thưởng mua đầu người)
買。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
貿 (Tính từ)
Lộn xộn, hỗn độn (như mậu loạn, mậu mậu) – dễ nhớ như cảnh hỗn loạn trong chợ búa đông đúc
雜亂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mù mờ, thiếu sáng suốt, hấp tấp, vội vàng (như mậu mậu nhiên) – hình dung như mắt mờ không nhìn rõ, hành động vội vã
矇昧不明。輕率,冒冒失失
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bằng nhau, tương đương (thường dùng trong văn cổ) – nhớ như hai bên cân bằng, ngang bằng nhau
通「侔」。相等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
- Các biến thể:
- 贸, 𥆆, 𧴵, 𧵍, 𧵲, 𧶝, 𧶻
- Hình thái radical:
- ⿱,卯,貝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
