Bản dịch của từ 賁 trong tiếng Việt
賁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
賁 (Tính từ)
【bì】
01
Trang trí, tô điểm cho đẹp (như câu “白賁,无咎” trong Kinh Dịch nói về sự trang nhã, không lỗi lầm)
文飾;裝飾。《易•賁》:“白賁,无咎。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vẻ đẹp rực rỡ, sáng chói (như hình ảnh con ngựa trắng tinh khiết trong thơ)
華美光彩的樣子。《詩•小雅•白駒》:“皎皎白駒,賁然來思。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Một trong sáu mươi tư quẻ Kinh Dịch, biểu tượng lửa dưới núi
六十四卦之一,卦形為䷕,離下艮上。《易•賁》:“象曰:山下有火,賁。”
Ví dụ
04
Màu sắc không thuần khiết, pha tạp (theo Kinh Dịch)
指色不純。《易•雜卦》:“賁,无色也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Triệu tập, triệu gọi (theo từ cổ trong bộ Bối)
征。《玉篇•貝部》:“賁,徵也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BÌ】
- Các biến thể:
- 贲, 墳, 忿, 憤
- Hình thái radical:
- ⿱,卉,貝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赑
鄨
贲
㱸
碧
诐
睥
嗶
滭
祕
睤
韠
奔
锛
蟦
犇
栟
泍
錛
贲
喯
賮
䝩
購
賽
貹
貶
贎
賜
䝹
䞀
賾
䝽
㙏
琯
煀
貼
欼
婸
葂
湨
揝
䦈
猹
勞
