Bản dịch của từ 賃 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lìn

ㄌㄧㄣˋlinthanh huyền

(Động từ)

lìn
01

(Hình thanh: chữ chỉ tiền bạc, là âm đọc. Nghĩa gốc: làm thuê cho người khác)

(形聲。从貝,任聲。本義:給人做僱工)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được thuê làm công việc, làm thuê (như trong các cụm từ: thuê công, thuê sức lao động)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuê mướn, thuê nhà, thuê đồ dùng (như thuê nhà, thuê sách, hợp đồng thuê)

租用、租借

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

賃
Bính âm:
【lìn】【ㄌㄧㄣˋ】【LÌN】
Các biến thể:
任, 赁
Hình thái radical:
⿱,任,貝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép