Bản dịch của từ 賑 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋN/AN/AN/A

(Động từ)

zhèn
01

Xem chữ “” (cứu trợ, giúp đỡ người khó khăn) để dễ nhớ; chữ này cũng liên quan đến sự giàu có, sung túc.

见“赈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

賑
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
䝩, 挋, 赈, 𧵉
Hình thái radical:
⿰,貝,辰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép