Bản dịch của từ 賒 trong tiếng Việt
賒

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shē | ㄕㄜ | sh | e | thanh ngang |
賒 (Động từ)
Mượn, vay (ví dụ: mượn ánh trăng ở hồ Đông Đình)
借
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh: bộ Bối + âm 佘 shē). Nghĩa gốc: mua chịu, nợ tiền chưa trả (như mua hàng trả sau)
(形聲。从貝,佘(shē)聲。本義:賒欠)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cho vay nợ, mua bán trả chậm (mua chịu)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bán hàng rồi nhận tiền sau, kiểu bán chịu
賣物延期收款
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mua hàng rồi trả tiền sau, kiểu mua chịu
買貨延期交款
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tha thứ, khoan dung, bỏ qua lỗi lầm
寬恕,饒恕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giải thích: 'Người mua chịu ở bên kia gọi là 貰, bên này gọi là 賒' (mua chịu là mua trước trả sau)
段注:「貰買者,在彼爲貰,在我則爲賒也。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
賒 (Tính từ)
Lỏng lẻo, rộng rãi
寬鬆;鬆緩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lâu dài, kéo dài (như thời gian dài lâu)
長;久
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chậm chạp, trì hoãn
遲緩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mơ hồ, hiếm gặp, ít thấy
渺茫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cực đoan, khắc nghiệt
極端
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sang trọng, xa hoa (đồng nghĩa với '奢')
通「奢」。奢侈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xa xôi, cách trở (như vùng đất xa xôi)
遙遠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhiều, đông đúc, phong phú
多,繁多
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ít ỏi, số lượng rất nhỏ
爲數很少的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shē】【ㄕㄜ】【THA】
- Các biến thể:
- 唦, 賖, 赊, 𧴳, 𧶟
- Hình thái radical:
- ⿰,貝,佘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
