Bản dịch của từ 賒 trong tiếng Việt

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shē

ㄕㄜshethanh ngang

(Động từ)

shē
01

Mượn, vay (ví dụ: mượn ánh trăng ở hồ Đông Đình)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Hình thanh: bộ Bối + âm shē). Nghĩa gốc: mua chịu, nợ tiền chưa trả (như mua hàng trả sau)

(形聲。从貝,佘(shē)聲。本義:賒欠)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cho vay nợ, mua bán trả chậm (mua chịu)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bán hàng rồi nhận tiền sau, kiểu bán chịu

賣物延期收款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mua hàng rồi trả tiền sau, kiểu mua chịu

買貨延期交款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tha thứ, khoan dung, bỏ qua lỗi lầm

寬恕,饒恕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Giải thích: 'Người mua chịu ở bên kia gọi là , bên này gọi là ' (mua chịu là mua trước trả sau)

段注:「貰買者,在彼爲貰,在我則爲賒也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

shē
01

Lỏng lẻo, rộng rãi

寬鬆;鬆緩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lâu dài, kéo dài (như thời gian dài lâu)

長;久

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chậm chạp, trì hoãn

遲緩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mơ hồ, hiếm gặp, ít thấy

渺茫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cực đoan, khắc nghiệt

極端

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Sang trọng, xa hoa (đồng nghĩa với '')

通「奢」。奢侈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Xa xôi, cách trở (như vùng đất xa xôi)

遙遠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Nhiều, đông đúc, phong phú

多,繁多

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Ít ỏi, số lượng rất nhỏ

爲數很少的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

賒
Bính âm:
【shē】【ㄕㄜ】【THA】
Các biến thể:
唦, 賖, 赊, 𧴳, 𧶟
Hình thái radical:
⿰,貝,佘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép