Bản dịch của từ 賓 trong tiếng Việt
賓

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīn | ㄅㄧㄣ | b | in | thanh ngang |
賓 (Danh từ)
Họ 'Bân', giống như họ người Việt, dùng để gọi người có họ này.
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khách quý, người được tôn trọng như khách VIP trong nhà, dễ nhớ như câu 'khách đến nhà, niềm vui thêm'.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một châu cổ ở Trung Quốc, tương tự như tên địa danh trong tiếng Việt.
古州名。漢鬱林郡地。唐貞觀五年置賓州,亦曰安城郡。至德二年改爲領方郡。元初爲賓州路,尋復爲賓州。清屬廣西思恩府。今爲賓陽縣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Chữ hình thanh) Biểu tượng khách quý đến nhà, trên mái nhà có hình người đứng dưới, dễ nhớ như khách mời sang chơi nhà (biểu tượng khách quý).
(形聲。从貝,冥(mián)聲。甲骨文字形,會意。上面象屋形,下面是「人」和「止」。表示客人來到屋下,即賓客到門。金文將「止」改爲「貝」,小篆從之。王國維說:「金文及小篆易從止爲從貝者,乃後起之字。」本義:地位尊貴、受人尊敬的客人,貴客)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
賓 (Động từ)
Tiếp đón khách, đối đãi như khách quý, lễ phép như mời khách vào nhà (nhớ câu 'biết đón khách như đón bạn thân').
通「儐」。接引客人。用賓客的禮節相待。禮敬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phục tùng, quy phục như thần dân với vua chúa, dễ nhớ như 'bình an phục tùng'.
服從,歸服
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Loại bỏ, từ chối, như cách ta bỏ đi những thứ không cần thiết (nhớ câu 'bỏ đi như bỏ khách không mời').
排斥;棄絕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bīn】【ㄅㄧㄣ】【BĪN】
- Các biến thể:
- 宾, 賔, 𡧍, 𡪛, 𡫅, 𥦎, 𥧨, 𧶉, 𧶎, 賓
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
