Bản dịch của từ 賞 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˇshangthanh hỏi

(Động từ)

shǎng
01

(形聲) Từ (vật báu) và (âm thanh), nghĩa gốc là trao tặng, ban thưởng (như tiền thưởng, quà thưởng)

(形聲。从貝,尚聲。本義:賞賜;獎給)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ban thưởng, trao phần thưởng cho người có công (như thưởng công, thưởng đất)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thưởng thức, ngắm nhìn, cảm nhận vẻ đẹp (như thưởng thức văn thơ, thưởng trăng)

玩賞;欣賞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khen ngợi, tán dương, ca ngợi (như khen thưởng, tán thưởng)

稱頌,讚揚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tôn trọng, quý trọng (như thưởng nhân tài, trọng thưởng)

通「尚」。尊重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

shǎng
01

Phần thưởng, vật được ban tặng (như tiền thưởng, quà thưởng)

賜予或獎給的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đơn vị đo diện tích đất (tương đương khoảng 1/100 héc-ta)

量詞。計量土地面積的單位。也作「晌」。後作「垧」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

賞
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˇ】【THƯỞNG】
Các biến thể:
赏, 𧶜
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép