Bản dịch của từ 賢 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

(Tính từ)

xián
01

(Hình thanh: bộ Bối liên quan đến tài sản, nghĩa gốc là nhiều của cải)

(形聲。从貝,與財富有關。本義:多財)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có đức hạnh, nhiều tài năng (như người hiền tài, hiền nhân)

有德行;多才能

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lời gọi kính trọng dành cho người cùng hoặc nhỏ tuổi (như hiền đệ, hiền muội)

對人的敬稱

Ví dụ
04

Tốt đẹp, lành (như hiền thê, hiền hậu)

良,美善

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Vất vả, gian nan (như công việc hiền khó)

艱難;勞苦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xián
01

Người có tài đức, nhân tài (như hiền nhân, tiền hiền)

有才德的人;人才

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tài năng và đức hạnh của con người

人的賢能

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xián
01

Vượt trội, hơn hẳn (như hiền hơn, hiền hơn người)

勝過,超過

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tôn trọng, đề cao (như hiền hiền dĩ sắc)

尊重;崇尚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

賢
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỀN】
Các biến thể:
䝨, 孯, 臤, 贒, 贤, 𠤕, 𧷙
Hình thái radical:
⿱,臤,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フフ丶丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép