Bản dịch của từ 賤 trong tiếng Việt
賤

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
賤 (Tính từ)
Giá rẻ, mua được với giá thấp, dễ nhớ như câu 'giá rẻ như bèo'.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cách nói khiêm nhường của bản thân, như cách xưng hô lịch sự trong văn hóa Việt Nam.
自謙的用語
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thô kệch, vụng về, đơn giản, dễ nhớ như 'đồ nghề thô sơ, kém cỏi'.
拙劣,粗笨。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Gốc từ 貝 (vật báu) và âm 戔 (qiān), nghĩa gốc là giá thấp (giá rẻ như đồ quý hiếm bị giảm giá).
(形聲。从貝,戔(qiān)聲。本義:價格低)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa vị thấp kém, người có phẩm chất thấp hèn, dễ liên tưởng đến người nghèo, thấp cổ bé họng.
地位低下,人格卑鄙
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành vi đê tiện, xấu xa, thường dùng để chửi rủa hoặc miệt thị.
行爲卑鄙、下流
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
賤 (Động từ)
Hạ thấp địa vị hoặc vị thế của ai đó, như 'hạ bệ người khác'.
使其地位低下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khinh thường, coi nhẹ, xem thường như 'khinh bỉ, coi thường'.
鄙視,輕視
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆN】
- Các biến thể:
- 賎, 贱, 𧶤
- Hình thái radical:
- ⿰,貝,戔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶一フノ丶一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
