Bản dịch của từ 賤 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

(Tính từ)

jiàn
01

Giá rẻ, mua được với giá thấp, dễ nhớ như câu 'giá rẻ như bèo'.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cách nói khiêm nhường của bản thân, như cách xưng hô lịch sự trong văn hóa Việt Nam.

自謙的用語

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thô kệch, vụng về, đơn giản, dễ nhớ như 'đồ nghề thô sơ, kém cỏi'.

拙劣,粗笨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Hình thanh) Gốc từ (vật báu) và âm (qiān), nghĩa gốc là giá thấp (giá rẻ như đồ quý hiếm bị giảm giá).

(形聲。从貝,戔(qiān)聲。本義:價格低)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Địa vị thấp kém, người có phẩm chất thấp hèn, dễ liên tưởng đến người nghèo, thấp cổ bé họng.

地位低下,人格卑鄙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hành vi đê tiện, xấu xa, thường dùng để chửi rủa hoặc miệt thị.

行爲卑鄙、下流

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

jiàn
01

Hạ thấp địa vị hoặc vị thế của ai đó, như 'hạ bệ người khác'.

使其地位低下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khinh thường, coi nhẹ, xem thường như 'khinh bỉ, coi thường'.

鄙視,輕視

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

賤
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆN】
Các biến thể:
賎, 贱, 𧶤
Hình thái radical:
⿰,貝,戔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶一フノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép