Bản dịch của từ 賧 trong tiếng Việt
賧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎn | ㄉㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
賧 (Động từ)
【dǎn】
01
Người xưa ở miền Nam dùng tiền của để chuộc tội, như nộp thuế hay lễ vật để được tha tội (nhớ câu 'đản thuế' là thuế chuộc tội)
古代南方一些少数民族以财赎罪。亦指赎罪的财货。如:賧税(古代统治者向南方少数民族征收的赋税);賧物(南方少数民族的贡品)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách gọi sông ngòi của một số dân tộc thiểu số cổ đại (nhớ 'đản' là tên gọi sông nước)
古代一些少数民族对江河的称呼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢN】
- Các biến thể:
- 倓, 赕, 𧵊
- Hình thái radical:
- ⿰,貝,炎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一一一丿丶丶丿丿丶丶丿丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玬
㕪
䃫
皽
馾
紞
担
㽎
㔊
胆
膽
刐
贑
䝰
財
䝸
賣
䞉
貴
賯
貾
䝪
貼
貯
獛
賚
撹
䤮
僺
䀆
㷱
㦏
䈟
誸
箽
霉
