Bản dịch của từ 賬 trong tiếng Việt
賬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
賬 (Danh từ)
【zhàng】
01
(Chữ cổ viết là「帳」. Chữ hình thanh từ 貝 (bối, tiền bạc) và 長 (trường, dài), biểu thị liên quan đến tài sản. Nghĩa gốc: sổ sách ghi chép về tiền bạc, tài sản ra vào)
(古作「帳」。形聲。从貝,長聲。从貝,表明與財富有關。本義:賬目,關於銀錢財物出入的記載)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sổ sách ghi chép tài chính, như một cuốn sổ kế toán để quản lý tiền bạc.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nợ nần, món nợ phải trả (tiền bạc, hàng hóa, v.v.).
債務,欠別人的東西(如金錢、貨物等)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Sổ sách ghi chép tài chính, cuốn sổ dùng để lưu giữ các khoản thu chi.
賬簿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯƠNG】
- Các biến thể:
- 帳, 账, 𧹔
- Hình thái radical:
- ⿰,貝,長
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶一丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙣
杖
账
扙
嶂
墇
帐
粀
㢓
㽴
㕩
瘴
贖
賝
賈
購
䞄
賃
賋
貣
賖
䝩
賟
䞃
震
蕬
赜
䵠
噝
㦉
蕄
蝻
𠘏
聫
㦖
㵓
