Bản dịch của từ 賸余 trong tiếng Việt

賸余

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

賸余 (Danh từ)

shèng yú
01

剩下、多出来的。。如:「他把箱子捆紧后,再把剩余的绳子剪断。」

Ví dụ
02

Số dư; phần còn lại sau phép chia (ví dụ: 23 chia 5 dư 3). Hán-Việt: 'tỉnh dư' (剩余).

数学上指甲数或甲式被乙数或乙式除了后,其无法整除的残余数称为「剩余」。如二十三除以五其商数为四,剩余则为三。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 賸余

shèng

賸
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẶNG.THỨNG】
Các biến thể:
剩, 䞉, 𦫂, 𧷽
Hình thái radical:
⿸⿰月龹貝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép