Bản dịch của từ 購 trong tiếng Việt
購
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | g | ou | thanh huyền |
購 (Động từ)
【gòu】
01
(Hình thanh) Gắn liền với tiền bạc, vật chất; gợi nhớ đến việc treo thưởng để tìm kiếm điều gì đó
(形聲。从貝。从「貝」,表示與財物有關。本義:懸賞徵求)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đặt tiền thưởng để tìm kiếm hoặc truy bắt, như 'treo thưởng'
同本義
Ví dụ
03
Mua, tậu bằng tiền (từ gốc là mua bằng tiền lớn)
原指用重金收買,後泛指買
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Hòa giải, làm hòa với nước khác (thường dùng trong văn cổ)
通「媾」。講和
Ví dụ
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
- Các biến thể:
- 购, 𧶥, 𧶩, 𧷻, 𧸊
- Hình thái radical:
- ⿰,貝,冓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶一一丨丨一丨フ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啂
购
彀
姤
够
䝭
冓
㝤
坸
㳶
覯
㗕
贓
贊
賜
贍
賧
贆
費
簀
賬
䝭
䝹
䝿
醞
氊
歟
髀
鮤
覬
縰
鞚
濯
㩟
䕗
簘
