Bản dịch của từ 贅 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuì

ㄓㄨㄟˋzhuithanh huyền

(Danh từ)

zhuì
01

(Hình thanh hội ý) Gốc từ 'đặt cọc' liên quan đến tiền bạc và sự 'thả ra' ()

(會意。从敖貝。敖猶「放」,貝與財富有關。本義:抵押)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầm cố, thế chấp (như cầm đồ) – dễ nhớ vì là tiền, là thả ra, nghĩa là dùng tài sản để vay tiền

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tập hợp, tụ họp (như họp mặt) – hình dung mọi người tụ lại cùng nhau

聚會

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Liên kết, gắn kết như những mảnh ghép nối tiếp nhau (như dây xích)

通「綴」。連綴,附着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thêm vào, gắn thêm (như thêm tên, thêm phần)

增添;附加。如;贅名(附列其名)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Gánh nặng, điều phiền toái làm vướng víu (như gánh nặng dư thừa)

累贅;禍害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

zhuì
01

Thừa thãi, không cần thiết (như đồ thừa, người thừa)

多餘;無用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xấu, không tốt (có ý tiêu cực)

惡的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zhuì
01

Con rể về nhà vợ, lấy họ vợ gọi là 'truy tể' (nhớ cách gọi thân quen trong gia đình)

就婚於女家與改爲女家姓的男子稱爲「贅婿」。對男家來說,出去當贅婿稱爲「出贅」。對女家來說,招女婿稱爲「招贅」。男子到女家當贅婿稱爲「入贅」

Ví dụ
02

Đốt sống cổ (xương cổ) – phần xương quan trọng ở cổ

頸椎骨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

U bướu, cục thịt thừa mọc trên cơ thể (như mụn thịt)

贅瘤;肉瘤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

贅
Bính âm:
【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUY】
Các biến thể:
𩕀, 𩕣, 𩓁, 𧸟, 𧸞, 𧸆, 𧷌, 赘, 䫨
Hình thái radical:
⿱,敖,貝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一フノノ一ノ丶丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép