Bản dịch của từ 贅 trong tiếng Việt
贅

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | zh | ui | thanh huyền |
贅 (Danh từ)
(Hình thanh hội ý) Gốc từ 'đặt cọc' liên quan đến tiền bạc và sự 'thả ra' (放)
(會意。从敖貝。敖猶「放」,貝與財富有關。本義:抵押)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cầm cố, thế chấp (như cầm đồ) – dễ nhớ vì 貝 là tiền, 敖 là thả ra, nghĩa là dùng tài sản để vay tiền
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tập hợp, tụ họp (như họp mặt) – hình dung mọi người tụ lại cùng nhau
聚會
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Liên kết, gắn kết như những mảnh ghép nối tiếp nhau (như dây xích)
通「綴」。連綴,附着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thêm vào, gắn thêm (như thêm tên, thêm phần)
增添;附加。如;贅名(附列其名)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gánh nặng, điều phiền toái làm vướng víu (như gánh nặng dư thừa)
累贅;禍害。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
贅 (Tính từ)
Thừa thãi, không cần thiết (như đồ thừa, người thừa)
多餘;無用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xấu, không tốt (có ý tiêu cực)
惡的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
贅 (Danh từ)
Con rể về nhà vợ, lấy họ vợ gọi là 'truy tể' (nhớ cách gọi thân quen trong gia đình)
就婚於女家與改爲女家姓的男子稱爲「贅婿」。對男家來說,出去當贅婿稱爲「出贅」。對女家來說,招女婿稱爲「招贅」。男子到女家當贅婿稱爲「入贅」
Đốt sống cổ (xương cổ) – phần xương quan trọng ở cổ
頸椎骨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
U bướu, cục thịt thừa mọc trên cơ thể (như mụn thịt)
贅瘤;肉瘤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUY】
- Các biến thể:
- 𩕀, 𩕣, 𩓁, 𧸟, 𧸞, 𧸆, 𧷌, 赘, 䫨
- Hình thái radical:
- ⿱,敖,貝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一フノノ一ノ丶丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
