Bản dịch của từ 贊 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋzanthanh huyền

(Động từ)

zàn
01

(nghĩa gốc: dâng tiến tài vật để cầu kiến)

(會意本義:進財貨以求謁見)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giới thiệu, trình bày (như dâng tiến để được gặp mặt)

同本義

Ví dụ
03

Dẫn dắt, hướng dẫn (giống như dẫn đường để gặp mặt)

導引

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phụ tá, trợ giúp (giúp đỡ người khác trong công việc)

輔佐,佐助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Khen ngợi, tán dương (nói tốt, ca ngợi ai đó)

稱頌;讚美

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thông báo, giới thiệu (cho người khác biết)

告訴;介紹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Hiểu rõ, sáng tỏ (nhận thức một cách rõ ràng)

明白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tham gia vào (tham dự, góp phần)

參與

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chọn lựa, tuyển chọn (lựa chọn người tài giỏi)

選拔

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zàn
01

Một thể loại văn trữ tình, thường có giọng điệu mạnh mẽ, phong cách cô đọng

一種抒情文體,常以情調的特別激揚、風格的精煉爲標誌。

Ví dụ
02

Lời ca ngợi, tán dương ai đó hoặc điều gì (như phẩm chất người đã khuất)

對某人或某事(如對死者的品質和貢獻)的讚頌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người chủ trì nghi lễ, điều phối chương trình

司儀

Ví dụ
04

Họ Tán trong tiếng Hán

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

贊
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
賛, 赞
Hình thái radical:
⿱,兟,貝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép