Bản dịch của từ 贊 trong tiếng Việt
贊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zàn | ㄗㄢˋ | z | an | thanh huyền |
贊 (Động từ)
(nghĩa gốc: dâng tiến tài vật để cầu kiến)
(會意本義:進財貨以求謁見)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giới thiệu, trình bày (như dâng tiến để được gặp mặt)
同本義
Dẫn dắt, hướng dẫn (giống như dẫn đường để gặp mặt)
導引
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phụ tá, trợ giúp (giúp đỡ người khác trong công việc)
輔佐,佐助
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khen ngợi, tán dương (nói tốt, ca ngợi ai đó)
稱頌;讚美
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thông báo, giới thiệu (cho người khác biết)
告訴;介紹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hiểu rõ, sáng tỏ (nhận thức một cách rõ ràng)
明白
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tham gia vào (tham dự, góp phần)
參與
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chọn lựa, tuyển chọn (lựa chọn người tài giỏi)
選拔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
贊 (Danh từ)
Một thể loại văn trữ tình, thường có giọng điệu mạnh mẽ, phong cách cô đọng
一種抒情文體,常以情調的特別激揚、風格的精煉爲標誌。
Lời ca ngợi, tán dương ai đó hoặc điều gì (như phẩm chất người đã khuất)
對某人或某事(如對死者的品質和貢獻)的讚頌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người chủ trì nghi lễ, điều phối chương trình
司儀
Họ Tán trong tiếng Hán
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
- Các biến thể:
- 賛, 赞
- Hình thái radical:
- ⿱,兟,貝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 貝
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
