Bản dịch của từ 贏 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

yíng
01

Có lợi nhuận, thu lời; ví dụ: lời lãi, tiền dư (như ‘lợi nhuận’, ‘dư thừa’); dễ nhớ như ‘lãi’ và ‘lên’ (lãi lên)

有餘利,獲利:~利。~餘(盈餘)。賭博或比賽獲勝:賭輸~。擔負:“~糧而景從”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thắng trong cờ bạc hoặc thi đấu; ví dụ: thắng cược, thắng trận

賭博或比賽獲勝:賭輸~。擔負:“~糧而景從”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gánh vác, đảm nhận; ví dụ: ‘gánh lương mà người theo sau’ (nghĩa bóng chỉ người được tín nhiệm)

擔負:“~糧而景從”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

贏
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
赢, 夃
Hình thái radical:
⿵,𣎆,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一ノフ一一丨フ一一一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép