Bản dịch của từ 贝 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

(Danh từ)

bèi
01

Bảo bối; vật báu; vật quý

珍贵的人或者东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sò; hến

有壳软体动物的统称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiền vỏ sò

古代时候人们用贝壳做的钱

Ví dụ
04

Bộ Bối

贝字作为部首,在汉字中通常与钱财或贵重之义有关

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ Bối

姓名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

贝
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
貝, 蛽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép