Bản dịch của từ 贝努利试验 trong tiếng Việt
贝努利试验
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
贝努利试验 (Danh từ)
【bèi nǔ lì shì yàn】
01
Mô hình thí nghiệm ngẫu nhiên với hai kết quả có thể xảy ra, ví dụ như tung đồng xu.
最早被研究的随机试验模型之一。只有两种可能的试验结果。如掷钱币可能正面,也可能反面;抽验一个产品可能合格,也可能不合格等。它概括了最简单、也是最常用的一类随机现象。因瑞士数学家雅科布·贝努利首先研究而得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贝努利试验
bèi
贝
nǔ
努
lì
利
shì
试
yàn
验
Các từ liên quan
贝丘
贝书
贝典
贝函
贝利
努出
努力
努力加餐
努劲儿
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
试业
试中
试举
试习
试事
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
- Các biến thể:
- 貝, 蛽
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓈
碚
㣁
鞴
輩
狽
䰽
昁
珼
蓓
㼎
褙
购
赜
赂
赉
贬
贵
贺
赓
财
贷
赠
赍
𠘰
㕕
六
戈
𠕴
𠃕
弖
片
乥
㐧
尐
冗
宝贝
拷贝
贝壳
扇贝
干贝
分贝
贝宁
贝果
贻贝
贝类
