Bản dịch của từ 贝叶经 trong tiếng Việt

贝叶经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

贝叶经 (Danh từ)

bèi yè jīng
01

Kinh lá bối

古代的宗教经典

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bối diệp kinh; Kinh Bát Nhã; Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Bát Nhã là một trong những kinh điển của Phật giáo, chủ yếu nói về khái niệm về tính không và trí tuệ.

贝叶经是佛教经典之一,主要讲述了空性和智慧的概念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贝叶经

bèi

jīng

Các từ liên quan

贝丘
贝书
贝典
贝函
贝利
叶中
叶书
叶佐
叶候
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
贝
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
貝, 蛽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép