Bản dịch của từ 贝夹 trong tiếng Việt

贝夹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

贝夹 (Danh từ)

bèi jiā
01

Kẹp sách Phật, thường dùng để giữ các trang kinh điển lại với nhau.

指佛经。贝叶经用绳带缀连两木板夹藏,故称。亦称梵夹或经夹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贝夹

bèi

jiā

Các từ liên quan

贝丘
贝书
贝典
贝函
贝利
夹七夹八
夹丝玻璃
夹乘
夹介
夹克
贝
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
貝, 蛽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép