Bản dịch của từ 贝子 trong tiếng Việt

贝子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

贝子 (Danh từ)

bèi zǐ
01

Vật quý báu. Cũng như Bảo bối; Bé con; con trai Bé con là cách gọi trong thời cổ đại dành cho hoàng tử hoặc con trai của quý tộc, thường chỉ những hậu duệ nam trẻ tuổi.

贝子是古代对王子或贵族子弟的称呼,通常指的是年轻的男性后代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贝子

bèi

zi

Các từ liên quan

贝丘
贝书
贝典
贝函
贝利
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
贝
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
貝, 蛽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép