Bản dịch của từ 贝宁王国 trong tiếng Việt

贝宁王国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

贝宁王国 (Danh từ)

bèi níng wáng guó
01

Vương quốc cổ ở Tây Phi, nổi tiếng với sự phát triển văn hóa và thương mại.

西非古国。据传历三十一代君主后,于1170年接受伊费王子为国王,建立王国。首都贝宁城。15世纪后成为几内亚湾强国,统治今尼日利亚中西部地区。葡萄牙殖民者来到后,成为欧洲商人与非洲内陆贸易中心。17世纪末后衰落,1897年,沦为英国殖民地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贝宁王国

bèi

níng

wáng

guó

Các từ liên quan

贝丘
贝书
贝典
贝函
贝利
宁一
宁丁
宁业
王不留行
王世子
王业
国丈
国丧
国中之国
贝
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
貝, 蛽
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép