Bản dịch của từ 贞 trong tiếng Việt
贞
Tính từĐộng từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
贞 (Tính từ)
【zhēn】
01
Kiên định; trung thành (trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi)
忠于自己所信守的原则;坚持不变
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trinh tiết; tiết hạnh
封建礼教指女子的贞节
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
贞 (Động từ)
【zhēn】
01
Bói toán
占卜; 算命; 读卦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
贞 (Danh từ)
【zhēn】
01
Họ Trinh
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【TRINH】
- Các biến thể:
- 貞
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,贝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑧
胗
祯
遉
鱵
禎
榛
真
籈
针
槙
珎
责
贽
赑
贪
赞
赀
赂
贲
贵
赎
赍
贳
乑
庅
㜽
价
赱
艸
伢
灱
汘
㲻
邷
𠇊
贞观
忠贞
贞洁
贞操
坚贞
童贞
贞节
贞女
贞贞
贞烈
