Bản dịch của từ 贞德 trong tiếng Việt
贞德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
贞德 (Danh từ)
【zhēn dé】
01
Jeanne d'Arc (1412–1431), nữ anh hùng và người giải phóng của Pháp, bị người Burgundy bắt và bị người Anh xử tử vì tội làm phù thủy.
圣女贞德(Jeanne d'Arc,1412-1431),法国女英雄和解放者,被勃艮第人和英国人作为女巫处决
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Còn được gọi là Jehanne d'Arc, 'Nữ tỳ xứ Orléans' hoặc Joan of Arc (Thánh Jeanne)
也称为 Jehanne Darc、少女或奥尔良、圣女贞德或圣琼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贞德
zhēn
贞
dé
德
Các từ liên quan
贞一
贞下起元
贞不絶俗
贞不绝俗
贞专
德举
德义
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【TRINH】
- Các biến thể:
- 貞
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,贝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑧
胗
祯
遉
鱵
禎
榛
真
籈
针
槙
珎
责
贽
赑
贪
赞
赀
赂
贲
贵
赎
赍
贳
乑
庅
㜽
价
赱
艸
伢
灱
汘
㲻
邷
𠇊
贞观
忠贞
贞洁
贞操
坚贞
童贞
贞节
贞女
贞贞
贞烈
