Bản dịch của từ 负刍 trong tiếng Việt
负刍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
负刍 (Danh từ)
【fù chú】
01
Mang củi, người/một việc mang củi (hành động hoặc người làm nghề chở/mang cỏ, củi); cũng có thể là tên người (theo chú giải cổ).
背柴草。谓从事樵采之事。《孟子.离娄下》:'昔沈犹有负刍之祸,从先生者七十人,未有与焉。'朱熹集注:'言曾子尝舍于沈犹氏,时有负刍者作乱,来攻沈犹氏。'一说'负刍'为人名,见赵岐注。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 负刍
fù
负
chú
刍
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 負
- Hình thái radical:
- ⿱,⺈,贝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冨
副
䘀
腹
䦣
䒄
咐
阝
赙
蚹
䝾
䎅
赜
贴
贿
赚
赕
赟
赎
赞
货
质
费
赋
朴
伦
匢
屼
冲
㓇
𠆿
𠂢
问
氘
阮
朳
负责
负担
辜负
负面
抱负
负债
负荷
胜负
负重
背负
