Bản dịch của từ 负老携幼 trong tiếng Việt
负老携幼
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
负老携幼 (Tính từ)
【fù lǎo xié yòu】
01
Cõng già bế trẻ, chỉ tình cảnh thảm thương của dân chúng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 负老携幼
fù
负
lǎo
老
xié
携
yòu
幼
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 負
- Hình thái radical:
- ⿱,⺈,贝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冨
副
䘀
腹
䦣
䒄
咐
阝
赙
蚹
䝾
䎅
赜
贴
贿
赚
赕
赟
赎
赞
货
质
费
赋
朴
伦
匢
屼
冲
㓇
𠆿
𠂢
问
氘
阮
朳
负责
负担
辜负
负面
抱负
负债
负荷
胜负
负重
背负
