Bản dịch của từ 负荷量 trong tiếng Việt
负荷量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
负荷量 (Danh từ)
【fù hè liàng】
01
Sức chứa tối đa; mức độ tối đa mà một nơi, một hệ thống hay một cá thể có thể chịu hoặc chứa (ví dụ: sức chứa môi trường, sức chịu tải). (Hán-Việt: phụ hoạ? → 'phụ tải' liên tưởng tới 'tải trọng')
所能承担的限度。如一个地区由于空间和食物的限制,所能容纳族群的个体数,便有一定的限度,这个数目称为该地区的负荷量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 负荷量
fù
负
hè
荷
liàng
量
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 負
- Hình thái radical:
- ⿱,⺈,贝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冨
副
䘀
腹
䦣
䒄
咐
阝
赙
蚹
䝾
䎅
赜
贴
贿
赚
赕
赟
赎
赞
货
质
费
赋
朴
伦
匢
屼
冲
㓇
𠆿
𠂢
问
氘
阮
朳
负责
负担
辜负
负面
抱负
负债
负荷
胜负
负重
背负
