Bản dịch của từ 负重致远 trong tiếng Việt

负重致远

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

负重致远 (Động từ)

fù zhòng zhì yuǎn
01

Gánh nặng để tiến xa; chỉ khả năng chịu đựng nhiệm vụ khó khăn.

负:背着;致:送到。背着重东西走远路。比喻能够负担艰巨任务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 负重致远

zhòng

zhì

yuǎn

Các từ liên quan

负义
负义忘恩
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
远世
远业
远东
远中
负
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺈,贝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép