Bản dịch của từ 贡元 trong tiếng Việt
贡元
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥˋ | g | ong | thanh huyền |
贡元 (Danh từ)
【gòng yuán】
01
Một danh hiệu kính trọng dành cho sinh viên Gongsheng; danh hiệu kính trọng dành cho những người tham gia khoa thi, được tiến cử làm cống phẩm, hoặc có địa vị cống nạp (có thể hiểu là danh hiệu kính trọng dành cho học sinh Gongsheng)
对贡生的尊称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贡元
gòng
贡
yuán
元
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỐNG】
- Các biến thể:
- 貢
- Hình thái radical:
- ⿱,工,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢚
㓋
㔶
䔈
共
㯯
羾
供
慐
熕
愩
貢
赀
贠
赢
责
赁
贳
赊
贺
赋
贩
赡
贼
芸
㒴
忶
刢
囵
㚭
㑇
庒
姊
祀
低
𠑾
贡献
西贡
贡茶
贡丸
贡品
贡菜
进贡
子贡
自贡
贡院
