Bản dịch của từ 贡高 trong tiếng Việt
贡高
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥˋ | g | ong | thanh huyền |
贡高 (Tính từ)
【gòng gāo】
01
Kiêu ngạo, tự phụ; (thuật ngữ Phật giáo) kiêu mạn, ngã mạn
佛教语。骄傲自大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贡高
gòng
贡
gāo
高
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỐNG】
- Các biến thể:
- 貢
- Hình thái radical:
- ⿱,工,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢚
㓋
㔶
䔈
共
㯯
羾
供
慐
熕
愩
貢
赀
贠
赢
责
赁
贳
赊
贺
赋
贩
赡
贼
芸
㒴
忶
刢
囵
㚭
㑇
庒
姊
祀
低
𠑾
贡献
西贡
贡茶
贡丸
贡品
贡菜
进贡
子贡
自贡
贡院
