Bản dịch của từ 财产权 trong tiếng Việt

财产权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

财产权 (Danh từ)

cái chǎn quán
01

Quyền tài sản (bao gồm quyền sở hữu, quyền thừa kế...)

以物质财富或精神财富为对象,直接与经济利益相联系的民事权利,如债权、继承权、知识产权等。简称产权

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 财产权

cái

chǎn

quán

Các từ liên quan

财业
财东
财主
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
权与
权且
权义
权书
财
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
財, 㒲, 𧴶, 𧵤, 𧸄
Hình thái radical:
⿰,贝,才
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶一丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép