Bản dịch của từ 财施 trong tiếng Việt

财施

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

财施 (Danh từ)

cái shī
01

Hành động giúp đỡ người khác bằng tiền bạc hay vật chất, thường trong bối cảnh Phật giáo.

佛教语。“三施”之一。“三施”有几种提法,多指财施﹑法施﹑无畏施。财施谓以衣服﹑饮食﹑田宅﹑珍宝等施与之,用以积善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 财施

cái

shī

Các từ liên quan

财业
财东
财主
施与
施丹傅粉
施为
施主
财
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
財, 㒲, 𧴶, 𧵤, 𧸄
Hình thái radical:
⿰,贝,才
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶一丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép