Bản dịch của từ 责任年龄 trong tiếng Việt

责任年龄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˊzethanh sắc

责任年龄 (Danh từ)

zé rèn nián líng
01

Tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự theo luật pháp.

刑法规定的应对自己的犯罪行为负刑事责任的人的最低年龄。我国刑法规定,已满十六周岁的人犯罪,应当负刑事责任;已满十四周岁不满十六周岁的人犯故意杀人、故意伤害致人重伤或死亡、强奸、抢劫、贩卖毒品、放火、爆炸、投毒罪的,应当负刑事责任。已满十四周岁不满十八周岁的人犯罪,应当从轻或者减轻处罚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 责任年龄

rèn

nián

líng

Các từ liên quan

责下
责主
责义
责书
责买
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
年丈
年三十
年上
年下
年世
龄梦
龄齿
责
Bính âm:
【zé】【ㄗㄜˊ】【TRÁCH】
Các biến thể:
責, 㥽, 𧵩, 𧶌
Hình thái radical:
⿱,龶,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép